LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

Đăng ngày: 10-05-2017

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

Loại Tài khoản Tài sản có 6 nguyên tắc kế toán và 33 tài khoản (9 nhóm):

Nguyên tắc kế toán:

- Nguyên tắc kế toán tiền.

- Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu.

- Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho.

- Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang.

- Nguyên tắc kế toán đầu tư vốn vào đơn vị khác.

- Nguyên tắc kế toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).

Nhóm Tài khoản Vốn bằng tiền, có 3 tài khoản:

- Tài khoản 111 - Tiền mặt:

+ Tài khoản 1111 - Tiền Việt Nam

+ Tài khoản 1112 - Ngoại tệ

+ Tài khoản 1113 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

- Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngân hàng:

+ Tài khoản 1121 - Tiền Việt Nam

+ Tài khoản 1122 - Ngoại tệ

+ Tài khoản 1123 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

- Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển:

+ Tài khoản 1131 - Tiền Việt Nam

+ Tài khoản 1132 - Ngoại tệ

Nhóm Tài khoản Đầu tư tài chính (không xác định quyền kiểm soát), có 2 tài khoản:

- Tài khoản 121- Chứng khoán kinh doanh:

+ Tài khoản 1211 - Cổ phiếu

+ Tài khoản 1212 - Trái phiếu

+ Tài khoản 1218 - Chứng khoán và công cụ tài chính khác

- Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:

+ Tài khoản 1281 - Tiền gửi có kỳ hạn

+ Tài khoản 1282 - Trái phiếu

+ Tài khoản 1283 - Cho vay

+ Tài khoản 1288 - Đầu tư ngắn hạn khác

Nhóm Tài khoản Các khoản phải thu, có 5 tài khoản:

- Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

- Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ:

+ Tài khoản 1331 - Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

+ Tài khoản 1332 - Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

- Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ:

+ Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

+ Tài khoản 1362 – Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

+ Tài khoản 1363 – Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

+ Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác.

- Tài khoản 138 - Phải thu khác:

+ Tài khoản 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý

+ Tài khoản 1385 - Phải thu về cổ phần hoá

+ Tài khoản 1388 - Phải thu khác

- Tài khoản 141 - Tạm ứng

Nhóm Tài khoản Hàng tồn kho, có 8 tài khoản:

- Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi trên đường

- Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu

- Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ:

+ Tài khoản 1531 - Công cụ, dụng cụ

+ Tài khoản 1532 - Bao bì luân chuyển

+ Tài khoản 1533 - Đồ dùng cho thuê

+ Tài khoản 1534 - Thiết bị, phụ tùng thay thế

- Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

- Tài khoản 155 - Thành phẩm:

+ Tài khoản 1551 - Thành phẩm nhập kho

+ Tài khoản 1557 - Thành phẩm bất động sản

- Tài khoản 156 - Hàng hoá:

+ Tài khoản 1561 - Giá mua hàng hoá

+ Tài khoản 1562 - Chi phí thu mua hàng hoá

+ Tài khoản 1567 - Hàng hoá bất động sản

- Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán

- Tài khoản 158 - Hàng hoá kho bảo thuế

Nhóm Tài khoản Chi sự nghiệp, có 1 tài khoản:

- Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp

+ Tài khoản 1611 - Chi sự nghiệp năm trước

+ Tài khoản 1612 - Chi sự nghiệp năm nay

Nhóm Tài khoản Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ, có 1 tài khoản:

- Tài khoản 171 - Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

Nhóm Tài khoản Tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang, có 6 tài khoản:

- Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình:

+ Tài khoản 2111 - Nhà cửa, vật kiến trúc

+ Tài khoản 2112 - Máy móc, thiết bị

+ Tài khoản 2113 - Phương tiện vận tải, truyền dẫn

+ Tài khoản 2114 - Thiết bị, dụng cụ quản lý

+ Tài khoản 2115 - Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm khác

+ Tài khoản 2118 - TSCĐ khác

- Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính:

+ Tài khoản 2121 - TSCĐ hữu hình thuê tài chính

+ Tài khoản 2122 - TSCĐ vô hình thuê tài chính

- Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình:

+ Tài khoản 2131 - Quyền sử dụng đất

+ Tài khoản 2132 - Quyền phát hành

+ Tài khoản 2133 - Bản quyền, bằng sáng chế

+ Tài khoản 2134 - Nhãn hiệu, tên thương mại

+ Tài khoản 2135 - Chương trình phần mềm

+ Tài khoản 2136 - Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

+ Tài khoản 2138 - TSCĐ vô hình khác

- Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định:

+ Tài khoản 2141 - Hao mòn TSCĐ hữu hình

+ Tài khoản 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

+ Tài khoản 2143 - Hao mòn TSCĐ vô hình

+ Tài khoản 2147 - Hao mòn bất động sản đầu tư

- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư

- Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

+ Tài khoản 2411 - Mua sắm TSCĐ

+ Tài khoản 2412 - Xây dựng cơ bản

+ Tài khoản 2413 - Sửa chữa lớn TSCĐ

Nhóm Tài khoản Đầu tư vốn vào đơn vị khác, có 3 tài khoản:

- Tài khoản 221 - Đầu tư vào công ty con

- Tài khoản 222 - Vốn góp liên doanh, liên kết

- Tài khoản 228 - Đầu tư khác:

+ Tài khoản 2281 – Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

+ Tài khoản 2288 - Đầu tư khác

Nhóm Tài khoản Các tài sản khác, có 4 tài khoản:

- Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản:

+ Tài khoản 2291 - Dự phòng giảm giá kinh doanh chứng khoán

+ Tài khoản 2292 - Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

+ Tài khoản 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi

+ Tài khoản 2294 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Tài khoản 242 - Chi phí trả trước

- Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

- Tài khoản 244 - Ký quỹ, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

Link rút gọn

CÔNG TY CỔ PHẦN KẾ TOÁN VIỆT MỸ

119 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TpHN

87 Phan Đăng Lưu, Phường 7, quận Phú Nhuận, TPHCM

Việt Mỹ tư vấn thành lập công ty tận nơi, hỗ trợ khách hàng tận tình chu đáo

 

Các tin liên quan

Thông tin đăng ký dịch vụ

Thông tin tư vấn

Hà nội      : (024) 6293 7700 

Ms Thùy  : 0981 345 335

Ms Diệp   : 0986 497 434

TPHCM    : 0981 345 339

TPHCM    : 0981 345 339

 

 

ketoanvietmy.vn@gmail.com

info@ketoanvietmy.vn

Thông tư nghị định mới

Facebook Page

fb google plus twitter RSS